HOÀNG GIA ANH

Hotline

0948 669 686

0915 319 839

Đại lý alu TPHCM chính hãng, sẵn kho số lượng lớn, giá cạnh tranh

Mục lục

    Khi nhu cầu sử dụng tấm Alu ngày càng phổ biến trong thi công và quảng cáo, việc tìm một đại lý alu TPHCM uy tín trở thành mối quan tâm hàng đầu của nhiều khách hàng. Một nhà cung cấp chất lượng không chỉ đảm bảo sản phẩm bền đẹp mà còn giúp tối ưu chi phí và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng. Tuy nhiên, giữa nhiều đơn vị trên thị trường, việc lựa chọn đúng địa chỉ phù hợp không phải là điều dễ dàng. Nếu bạn đang băn khoăn chưa biết nên chọn địa chỉ nào, hãy cùng Hoàng Gia Anh khám phá những thông tin dưới đây để đưa ra quyết định chính xác nhé!

    Vì sao nên chọn đại lý alu TPHCM uy tín?

    Tấm alu là loại vật liệu composite được cấu tạo từ hai lớp nhôm bên ngoài và lõi nhựa ở giữa, còn được gọi là tấm nhôm nhựa phức hợp. Nhờ cấu trúc liên kết chắc chắn bằng keo chuyên dụng, sản phẩm có độ bền cao, nhẹ và dễ thi công. Đặc biệt, phần lõi nhựa có khả năng chống cháy và chịu nhiệt tốt, giúp tấm alu được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình nội, ngoại thất.

    Vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục như bảng hiệu quảng cáo, ốp mặt dựng tòa nhà, trang trí mặt tiền, showroom hay vách ngăn nội thất nhờ tính thẩm mỹ cao và độ bền tốt. Chính vì nhu cầu sử dụng lớn, thị trường hiện nay xuất hiện rất nhiều đơn vị cung cấp với mức giá và chất lượng khác nhau.

    Tuy nhiên, việc lựa chọn đúng nhà phân phối uy tín không hề đơn giản. Nếu chỉ dựa vào giá rẻ mà bỏ qua yếu tố chất lượng, khách hàng rất dễ gặp phải tình trạng sản phẩm nhanh xuống màu, giảm độ bền sau thời gian ngắn sử dụng. Vì vậy, lựa chọn đơn vị cung cấp đáng tin cậy không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí lâu dài, tránh những rủi ro phát sinh không đáng có.

    Vì sao nên chọn đại lý alu TPHCM uy tín?

    Hoàng Gia Anh – Đại lý alu TPHCM chính hãng, uy tín

    Nếu bạn đang tìm kiếm đại lý alu TPHCM uy tín, Hoàng Gia Anh là lựa chọn đáng cân nhắc với nhiều lợi thế nổi bật. Sở hữu nguồn hàng phong phú, mức giá cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, đơn vị đã nhận được sự tin tưởng từ nhiều khách hàng.

    Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối chính thức tấm Alu Alcorest của Công ty CP Nhôm Việt Dũng. Bên cạnh đó, danh mục sản phẩm luôn được đa dạng hóa với nhiều thương hiệu uy tín như Trieuchen, Alcorest, Alu Composite, Royal, Vertu… Nhờ vậy, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn giải pháp vật liệu phù hợp với từng nhu cầu thi công, từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn.

    Báo giá Alu Alcorest dòng phổ thông

    Dưới đây là bảng giá tấm Alu Alcorest phổ thông mới nhất, giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn.

    Dòng sản phẩm

    Mã màu

    Độ dày (mm)

    Số tấm

    Giá tham khảo (VNĐ)

    1220x2440

    1500x3000

    PET

    EV (2001–2012, 2014–2020)

    0.06

    2

    275.000

    -

    3

    340.000

    -

    4

    430.000

    -

    EV (2001–2012, 2014–2020, 2022A...)

    0.10

    2

    390.000

    -

    3

    440.000

    -

    4

    535.000

    -

    EV 2038

    0.12

    3

    515.000

    -

    4

    580.000

    -

    680.000

    -

    (2001, 2002)

    0.15

    3

    580.000

    -

    4

    670.000

    -

    5

    780.000

    967.000

    EV (2001–2008...)

    0.18

    3

    640.000

    1.088.000

    4

    720.000

    1.247.000

    5

    825.000

    1.398.000

    EV (2001–2022)

    0.21

    3

    790.000

    1.194.000

    4

    900.000

    1.361.000

    5

    1.035.000

    1.565.000

    6

    1.120.000

    1.693.000

    PVDF

    EV (3001–3010...)

    0.21

    3

    900.000

    1.361.000

    4

    990.000

    1.497.000

    5

    1.100.000

    1.663.000

    EV (3001–3017)

    0.30

    3

    1.200.000

    1.814.000

    4

    1.280.000

    1.935.000

    5

    1.400.000

    2.116.000

    6

    1.570.000

    2.373.000

    EV (3001–3003)

    0.40

    4

    1.580.000

    2.388.000

    5

    1.690.000

    2.555.000

    6

    1.830.000

    2.766.000

    EV (3001–3005...)

    0.50

    4

    1.830.000

    2.766.000

    5

    1.940.000

    2.933.000

    6

    2.130.000

    3.220.000

    Báo giá Alu Alcorest dòng phổ thông

    Báo giá tấm Alu Alcorest cao cấp (hàng đặc biệt)

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho dòng Alu Alcorest cao cấp, phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền cao như mặt dựng, showroom, bảng hiệu cao cấp.

    Nhóm sản phẩm

    Mã màu

    Độ dày (mm)

    Số tấm

    Giá tham khảo (VNĐ)

    1220x2440

    1500x3000

    PET vân gỗ

    EV 2025, EV 2044, EV 2028, EV 2040, EV 2041

    0.06

    2

    325.000

    -

    3

    390.000

    -

    4

    465.000

    -

    PET nhũ xước

    EV 2013, EV 2023, EV 2026

    0.08

    2

    405.000

    -

    3

    470.000

    -

    4

    555.000

    -

    0.10

    2

    420.000

    -

    3

    485.000

    -

    4

    585.000

    -

    PET nhám xước

    EV 2033

    0.08

    3

    -

    4

    585.000

    -

    0.10

    2

    430.000

    -

    3

    500.000

    -

    4

    600.000

    -

    PET nhũ xước

    EV 2013, EV 2026

    0.21

    3

    800.000

    1.209.000

    4

    885.000

    1.338.000

    PET vân đá

    EV 2024

    0.08

    2

    385.000

    -

    3

    445.000

    -

    4

    535.000

    -

    PET nhôm gương

    EV 2039, EV 2034

    0.15

    3

    750.000

    -

    4

    850.000

    -

    EV 2032

    0.18

    3

    760.000

    -

    4

    860.000

    -

    EV 2039, EV 2027, EV 2034

    0.30

    3

    1.180.000

    -

    EV 2032, EV 2030

    4

    1.280.000

    -

    Báo giá Alu Alcorest màu bóng cao cấp

    Dưới đây là thông tin báo giá Alu Alcorest màu bóng mới nhất, giúp bạn chủ động dự toán chi phí và lựa chọn vật liệu phù hợp.

    Dòng sản phẩm

    Mã màu

    Độ dày nhôm (mm)

    Số tấm

    Giá 1220x2440 (VNĐ)

    Alu màu bóng

    GV (2002, 2003, 2007, 2008, 2010, 2011, 2012, 2016, 2018, 2042–2047)

    0.08

    2

    318.000

    GV (2002, 2003, 2007, 2008, 2010, 2011, 2012, 2016, 2018, 2042–2047)

    3

    363.000

    GV (2002, 2003, 2007, 2008, 2010, 2011, 2012, 2016, 2018, 2042–2047)

    4

    460.000

    GV (2002, 2010, 2016)

    0.10

    3

    470.000

    4

    570.000

    GV (2002, 2016)

    0.21

    2

    795.000

    3

    890.000

    4

    1.020.000

    Báo giá Alu Alcorest màu bóng cao cấp

    Báo giá tấm Alu Alrado mới nhất

    Cập nhật bảng báo giá chi từ đại lý alu TPHCM với nhiều lựa chọn đa dạng, phù hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

    Mã sản phẩm

    Mô tả màu

    Độ dày nhôm (mm)

    Độ dày tấm (mm)

    Giá 1220x2440 (VNĐ)

    AV 1001 / AV 1017

    Màu ghi/Màu xám

    0.05

    1.8

    179.000

    AV 1002 / AV 1003 / AV 1005

    Màu trắng sữa / đỏ / đồng

    2.0

    188.000

    AV1008 / AV 1010 / AV 1011

    Xanh dương / đỏ / màu đỏ

    2.8

    232.000

    AV1012 / AV1016

    Vàng chanh / vàng đậm

    AV 1018

    Xanh lá cây

    3.0

    243.000

    AV 2021 / AV 2025

    Vàng nhạt / vàng ánh kim

    0.06

    1.8

    232.000

    2.0

    243.000

    AV 2040 / AV 2041

    Vàng óng ánh / vàng nhạt

    0.06

    2.8

    280.000

    3.0

    290.000

    AG 1001 / AG 1002

    Màu trắng

    0.05

    1.8

    168.000

    2.8

    208.000

    AG 2020 / AG 2028

    Vàng óng / vàng ánh kim

    0.06

    1.8

    217.000

    2.8

    256.000

    AV 2034 / AV 2039

    Gương vàng / gương sen đen

    0.15

    3.0

    614.000

    Báo giá Alu Triều Chen chi tiết

    Dưới đây là bảng giá dòng Alu Triều Chen, được phân loại theo độ dày và ứng dụng thực tế như nội thất, ngoại thất và quảng cáo. Mức giá có sự khác nhau tùy theo cấu tạo nhôm và lớp sơn bề mặt, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng.

    Phân loại

    Độ dày nhôm (mm)

    Độ dày tấm (mm)

    Giá (VNĐ/tấm)

    Vân gỗ (VG 300 – 301 )

    0.06

    3

    390.000

    PE – Trang trí nội thất

    3

    378.000

    0.08

    3

    467.000

    4

    517.000

    0.10

    3

    508.000

    4

    565.000

    0.12

    3

    575.000

    4

    607.000

    Nhôm mặt xước, nhám SH – GH – BH – AS

    0.12

    3

    595.000

    4

    645.000

    Nhôm kiếng Inox MR : 000 – 002 – 004

    0.20

    3

    1.075.000

    4

    1.145.000

    0.30

    3

    1.375.000

    4

    1.445.000

    SP – Trang trí ngoại thất Sơn Super Polyester

    0.12

    3

    695.000

    4

    755.000

    SP – Trang trí ngoại thất Sơn Super màu Metallic 103 – 313 – 309 – 326 – 807 – 837 – 811

    0.12

    3

    725.000

    4

    785.000

    SP – Trang trí ngoại thất Sơn Super Polyester ( màu đặc biệt ) 304 – 306 – 336 – 350 – 328 – 332

    0.12

    3

    745.000

    4

    805.000

    SP – Trang trí ngoại thất Sơn Super Polyester 210- 302- 308- 312- 324- 344

    0.20

    3

    918.000

    4

    988.000

    SP – Trang trí ngoại thất Sơn Super màu Metallic 103 – 313 – 309 – 326 – 807 – 837 – 811

    0.20

    3

    935.000

    4

    1.011.000

    SP – Trang trí ngoại thất Sơn Super Polyester ( màu đặc biệt ) 304 – 306 – 336 – 350 – 328 – 332 – 999

    0.20

    3

    975.000

    4

    1.045.000

    0.30

    3

    1.245.000

    4

    1.315.000

    PVDF – Ngoại thất sơn 2 lớp Sơn PVDF – Kynar 500 PVDF : 210 – 180 – 313 – 170 – 330 053 – 380 – 190 – 103 – 837

    0.20

    3

    1.048.000

    4

    1.108.000

    5

    1.203.000

    0.30

    3

    1.325.000

    4

    1.365.000

    5

    1.485.000

    0.40

    4

    1.640.000

    5

    1.745.000

    0.50

    4

    1.940.000

    5

    2.010.000

    PVDF – Ngoại thất sơn 3 lớp Sơn PVDF – Kynar 500 PVDF : 817 – 819

    0.20

    3

    1.183.000

    4

    1.240.000

    5

    1.351.000

    0.30

    3

    1.438.000

    4

    1.496.000

    5

    1.618.000

    PVDF – Ngoại thất sơn 3 lớp Sơn PVDF – Kynar 500 PVDF : 825 – 827 – 829 – 831 – 999

    0.20

    3

    1.306.000

    4

    1.376.000

    0.30

    3

    1.465.000

    4

    1.575.000

    5

    1.610.000

    Lưu ý: Giá trên đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm chi phí vận chuyển và bốc xếp. Mức giá có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, thời điểm thị trường và kích thước thực tế. Đối với các đơn hàng công trình hoặc số lượng lớn, khách hàng sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu riêng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

    Hoàng Gia Anh – Đại lý alu TPHCM chính hãng, uy tín

    Lý do khách hàng tin chọn mua tấm Alu tại Hoàng Gia Anh

    Khi lựa chọn vật liệu ốp mặt dựng, khách hàng không chỉ quan tâm đến giá thành mà còn đặt yếu tố chất lượng, độ bền và uy tín đơn vị cung cấp lên hàng đầu. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Hoàng Gia Anh đã trở thành đối tác đáng tin cậy của hàng trăm công trình lớn nhỏ, bởi vì:

    Giá cạnh tranh, chất lượng ổn định

    So với mặt bằng chung trên thị trường, tấm Alu tại Hoàng Gia Anh được đánh giá có mức giá cạnh tranh, phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng. Giá sản phẩm dao động khoảng từ 180.000 – 300.000 VNĐ/tấm, tùy theo độ dày, kích thước và dòng alu. Nhờ kiểm soát tốt nguồn hàng và quy trình phân phối, đơn vị luôn đảm bảo cân bằng giữa chi phí và chất lượng, giúp khách hàng yên tâm khi lựa chọn.

    Giá cạnh tranh, chất lượng ổn định

    Đa dạng mẫu mã

    Không giống nhiều đơn vị chỉ tập trung vào một phân khúc nhất định, chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng tấm Alu với nhiều màu sắc, kiểu bề mặt và quy cách khác nhau. Là đại lý alu TPHCM của Công ty CP Nhôm Việt Dũng, chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ lựa chọn từ phổ thông đến cao cấp. Nhờ đó, khách hàng dễ dàng tìm được vật liệu phù hợp cho từng hạng mục thi công, vừa đảm bảo thẩm mỹ vừa tối ưu chi phí.

    Chính sách hậu mãi rõ ràng

    Khi lựa chọn nhà cung cấp tấm Alu, ngoài yếu tố giá và chất lượng, chính sách hậu mãi cũng là tiêu chí quan trọng cần cân nhắc. Thực tế, không ít đơn vị quảng cáo ưu đãi hấp dẫn nhưng giá bán đã được điều chỉnh trước đó, khiến khách hàng khó đánh giá đúng giá trị thực.

    Tại Hoàng Gia Anh, các chương trình khuyến mãi được xây dựng minh bạch, giúp khách hàng tối ưu chi phí thực tế. Bên cạnh đó, tất cả sản phẩm đều đi kèm chính sách đổi trả trong vòng 7 ngày nếu phát sinh lỗi từ nhà sản xuất. Mỗi dòng tấm Alu đều có thời gian bảo hành cụ thể, rõ ràng theo tiêu chuẩn từ hãng, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm trong quá trình sử dụng.

    Chính sách hậu mãi rõ ràng

    Đơn vị có uy tín lâu năm

    Khi cần mua tấm Alu số lượng lớn hoặc tìm đối tác cung ứng lâu dài, việc lựa chọn đơn vị có kinh nghiệm là yếu tố rất quan trọng. Những doanh nghiệp hoạt động lâu năm thường có quy trình làm việc rõ ràng, thông tin sản phẩm minh bạch và chính sách hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp. Đồng thời, khách hàng cũng dễ dàng kiểm chứng uy tín thông qua phản hồi thực tế và quá trình hoạt động của đơn vị.

    Với gần 10 năm phát triển trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Hoàng Gia Anh đã khẳng định vị thế là nhà cung cấp tấm Alu uy tín tại TP.HCM. Sự tin tưởng từ khách hàng cùng nhiều đánh giá tích cực chính là minh chứng rõ ràng cho chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà đơn vị mang lại.

    Giao hàng tận nơi nhanh chóng

    Khi đặt mua sản phẩm trực tiếp tại cửa hàng hoặc qua hotline: 0915.319.839 - 0919.211.839, chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn địa bàn TP.HCM, bao gồm các khu vực như Tân Bình, Bình Thạnh, Thủ Đức, Phú Nhuận, Quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9… giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức.

    Đặc biệt, với các đơn hàng trong bán kính 15km, đơn vị áp dụng chính sách miễn phí vận chuyển, đảm bảo giao hàng nhanh, đúng tiến độ và an toàn đến tận công trình.

    Giao hàng tận nơi nhanh chóng

    Như vậy, việc lựa chọn một đại lý alu TPHCM chuyên nghiệp không chỉ giúp bạn đảm bảo chất lượng vật liệu mà còn chủ động tiến độ thi công, hạn chế rủi ro phát sinh. Hoàng Gia Anh luôn đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến cung cấp vật liệu, giúp tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả công trình. Liên hệ ngay để được hỗ trợ nhanh chóng và nhận báo giá tốt nhất nhé!

    ZaloChat zalo Chat facebook Chat facebook 0
    Hotline0915 319 839 phone0948 669 686